CMO | Chủ đầu tư Đạt Phước công bố danh mục bàn giao căn hộ Serena Riverside sau khi khởi công dự án ngày 13/09/2026. Đây là một thông tin quan trọng cho người mua ở thực tại tuyến Quốc Lộ 13 và khu Đông Bắc TP. Hồ Chí Minh.
Thông tin tư vấn:
Serena Riverside | Đạt Phước & Dat Xanh Services
Tư vấn riêng: 0944377789
Chi tiết: https://charmington.org/serena-riverside.html
DANH MỤC BÀN GIAO CĂN HỘ
STT |
KHOẢN MỤC |
VẬT LIỆU |
XUẤT XỨ |
SÀN |
|||
| 1 | Phòng bếp, phòng ăn, phòng khách | Gạch Porcelain kích thước 600x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. |
| 2 | Phòng ngủ | Sàn gỗ công nghiệp, bề mặt chống mài mòn, dày 8 mm. | An Cường/Newsky hoặc tương đương. |
| 3 | Phòng vệ sinh | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. |
| 4 | Lô gia | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. |
| 5 | Sân phơi và chỗ đề dàn nóng máy lạnh | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. |
TƯỜNG |
|||
| 1 | Phòng bếp, phòng ăn, phòng khách | Sơn nước hoàn thiện, len chân tường gạch/nhựa. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. |
| 2 | Phòng ngủ | Sơn nước hoàn thiện, len chân tường gỗ công nghiệp/nhựa. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. |
| 3 | Phòng vệ sinh | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. |
| 4 | Logia, sân phơi | Sơn nước hoàn thiện, len chân tường là gạch cùng loại gạch nền. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. |
TRẦN |
|||
| 1 | Phòng bếp, phòng ăn, phòng khách | Trần bê tông hoặc thạch cao khung chìm che MEP tùy theo vị trí, thiết kế, sơn nước hoàn thiện. | Tấm trần Vĩnh Tường/Boral hoặc tương đương. |
| 2 | Phòng ngủ | Trần bê tông hoặc thạch cao khung chìm che MEP tùy theo vị trí, thiết kế, sơn nước hoàn thiện. | Tấm trần Vĩnh Tường/Boral hoặc tương đương. |
| 3 | Phòng vệ sinh | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm - sơn nước hoàn thiện. | Tấm trần Vĩnh Tường/Boral hoặc tương đương. |
| 4 | Logia, sân phơi và chỗ để dàn nóng máy lạnh | Trần bê tông hoặc thạch cao khung chìm che MEP tùy theo vị trí, thiết kế, sơn nước hoàn thiện. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. |
CỬA ĐI |
|||
| 1 | Cửa chính vào căn hộ | Cửa gỗ công nghiệp chống cháy, hoàn thiện vân gỗ, ốp melamine. | Gỗ công nghiệp An Cường/ Newsky hoặc tương đương. |
| 2 | Phòng ngủ | Cửa gỗ công nghiệp hoàn thiện vân gỗ, ốp melamine, khóa tay gạt. | Gỗ công nghiệp An Cường/ Newsky hoặc tương đương. |
| 3 | Phòng vệ sinh | Cửa gỗ công nghiệp kháng ẩm, hoàn thiện vân gỗ, ốp melamine, khóa tay gạt. | Gỗ công nghiệp An Cường/ Newsky hoặc tương đương. |
| 4 | Phòng khách/Phòng ngủ ra lô gia | Cửa kính trắng an toàn 2 lớp, khung nhôm sơn tĩnh điện. | Hệ Xingfa hoặc tương đương. |
| 5 | Cửa ra sân phơi | Cửa kính trắng an toàn 2 lớp, khung nhôm sơn tĩnh điện | Hệ Xingfa hoặc tương đương. |
| 6 | Hệ thống khóa cửa chính | Khóa điện tử: Face ID, vân tay, lòng bàn tay, mật khẩu, thẻ từ, khóa cơ, app. | Hafele/ Kassler hoặc tương đương. |
CỬA SỔ |
|||
| 1 | Phòng ngủ | Cửa kính trắng an toàn 2 lớp, khung nhôm sơn tĩnh điện | Hệ Xingfa hoặc tương đương. |
THIẾT BỊ KHÁC |
|||
| 1 | Tủ bếp | Tủ bếp trên và tủ bếp dưới bằng gỗ công nghiệp, ốp melamine, mặt bếp đá tự nhiên/nhân tạo. | Gỗ công nghiệp An Cường hoặc tương đương. |
| 2 | Chậu rửa chén | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hafele/ Malloca/ Teka hoặc tương đương. |
| 3 | Vòi rửa chén lạnh | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hafele/ Malloca/ Teka hoặc tương đương. |
| 4 | Bếp từ | 2 vùng nấu, chức năng gia nhiệt nhanh, khóa trẻ em. | Hafele/ Malloca/ Teka hoặc tương đương. |
| 5 | Máy hút mùi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Hafele/ Malloca/ Teka hoặc tương đương. |
| 6 | Hệ thống máy lạnh phòng khách, phòng ngủ. | Sử dụng dàn lạnh treo tường cục bộ. | Panasonic/Samsung/ LG hoặc tương đương |
| 7 | Máy lọc nước | Đặt trong tủ bếp, lọc RO | A.O.Smith/ Unilever Purite hoặc tương đương. |
| 8 | Hệ thống liên lạc nội bộ - intercom | Màn hình Video call chính tại sảnh, quầy tiếp tân có thể gọi video vào số điện thoại của chủ hộ đăng ký và ngược lại qua app. | Hikvision/ Commax hoặc tương đương. |
| 9 | Hệ thống internet |
|
03 nhà cung cấp dịch vụ |
| PHÒNG VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu rửa Lavabo | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. |
| 2 | Vòi cấp lạnh lavabo | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. |
| 3 | Bồn cầu | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. |
| 4 | Vòi tắm nóng lạnh, vòi sen WC chung | Bộ trộn sen tắm lắp nổi, Bộ thanh trượt, tay sen tắm với 3 chế độ phun (Rain, Jet, Massage) |
Grohe/Innoci hoặc tương đương. |
| 5 | Vòi tắm nóng lạnh, vòi sen phòng WC Master | Bộ trộn sen tắm lắp âm tường, Bát sen và bộ thanh trượt, tay sen tắm với 3 chế độ phun (Rain, Jet, Massage) |
Grohe/Innoci hoặc tương đương. |
| 6 | Gương soi | Kính tráng thủy có đèn led | Việt Nam hoặc tương đương |
| 7 | Vòi xịt nước | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. |
| 8 | Vách kính tắm phòng vệ sinh master | Khung hệ slime,vách kính cường lực dày 10 mm. | Việt nam hoặc tương đương. |
| 9 | Vách kính tắm phòng vệ sinh chung | Vách kính cường lực dày 10 mm | Việt nam hoặc tương đương. |
| 10 | Khung treo giấy vệ sinh | Inox 304 | Việt nam hoặc tương đương. |
| 11 | Giá treo khăn | Inox 304 | Việt nam hoặc tương đương. |
| 12 | Phễu thu sàn | Inox 304 | Việt nam hoặc tương đương. |
| THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Ổ cắm điện | Phòng khách/Ăn/Bếp/Phòng ngủ/Sân phơi. | Siemens/Legrand hoặc tương đương. |
| 2 | Ổ cắm USB, type C | Phòng khách. | Siemens/Legrand hoặc tương đương. |
| 3 | Công tắc | Phòng khách/Ăn/Bếp/Phòng ngủ. | Siemens/Legrand hoặc tương đương. |
| 4 | Đèn chiếu sáng | Phòng khách/Ăn/Bếp/Phòng ngủ/Phòng vệ sinh/Sân phơi/Logia. | Duhal/MPE hoặc tương đương. |
| 5 | Dây điện | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cadivi/Thịnh Phát hoặc tương đương. |
| 6 | Điểm chờ cấp và thoát nước máy giặt | Sân phơi | Bình Minh/Tiền Phong hoặc tương đương. |
| 7 | Ống cấp nước nóng | Phòng vệ sinh: cấp cho vòi sen tắm và lavabo. | Bình Minh/Tiền Phong hoặc tương đương. |
| 8 | Ống cấp nước lạnh | Phòng vệ sinh/Sân phơi. | Bình Minh/Tiền Phong hoặc tương đương. |
| 9 | Ống gas, dây nguồn, điều khiển, bảo ôn và ống nước ngưng cho máy ĐHKK | Phòng khách/Phòng ngủ | Việt Nam hoặc tương đương. |
DANH MỤC BÀN GIAO OFFICETEL
STT |
KHOẢN MỤC |
VẬT LIỆU |
XUẤT XỨ |
|
SÀN |
||||
| 1 | Phòng bếp, phòng ăn, phòng khách | Gạch Porcelain kích thước 600x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. | |
| 2 | Phòng ngủ | Sàn gỗ công nghiệp, bề mặt chống mài mòn, dày 8 mm. | An Cường/Newsky hoặc tương đương. | |
| 3 | Phòng vệ sinh | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. | |
| 4 | Lô gia | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. | |
| 5 | Sân phơi và chỗ đề dàn nóng máy lạnh | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. | |
TƯỜNG |
||||
| 1 | Phòng bếp, phòng ăn, phòng khách | Sơn nước hoàn thiện, len chân tường gạch/nhựa. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. | |
| 2 | Phòng ngủ | Sơn nước hoàn thiện, len chân tường gỗ công nghiệp/nhựa. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. | |
| 3 | Phòng vệ sinh | Gạch Porcelain kích thước 300x600 mm. | Viglacera/ Prime hoặc tương đương. | |
| 4 | Logia, sân phơi | Sơn nước hoàn thiện, len chân tường là gạch cùng loại gạch nền. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. | |
TRẦN |
||||
| 1 | Phòng bếp, phòng ăn, phòng khách | Trần bê tông hoặc thạch cao khung chìm che MEP tùy theo vị trí, thiết kế, sơn nước hoàn thiện. | Tấm trần Vĩnh Tường/Boral hoặc tương đương. | |
| 2 | Phòng ngủ | Trần bê tông hoặc thạch cao khung chìm che MEP tùy theo vị trí, thiết kế, sơn nước hoàn thiện. | Tấm trần Vĩnh Tường/Boral hoặc tương đương. | |
| 3 | Phòng vệ sinh | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm - sơn nước hoàn thiện. | Tấm trần Vĩnh Tường/Boral hoặc tương đương. | |
| 4 | Logia, sân phơi và chỗ để dàn nóng máy lạnh | Trần bê tông hoặc thạch cao khung chìm che MEP tùy theo vị trí, thiết kế, sơn nước hoàn thiện. | Sơn Jotun, ICI, hoặc tương đương. | |
CỬA ĐI |
||||
| 1 | Cửa chính vào căn hộ | Cửa gỗ công nghiệp chống cháy, hoàn thiện vân gỗ, ốp melamine. | Gỗ công nghiệp An Cường/ Newsky hoặc tương đương. | |
| 2 | Phòng ngủ | Cửa gỗ công nghiệp hoàn thiện vân gỗ, ốp melamine, khóa tay gạt. | Gỗ công nghiệp An Cường/ Newsky hoặc tương đương. | |
| 3 | Phòng vệ sinh | Cửa gỗ công nghiệp kháng ẩm, hoàn thiện vân gỗ, ốp melamine, khóa tay gạt. | Gỗ công nghiệp An Cường/ Newsky hoặc tương đương. | |
| 4 | Phòng khách/Phòng ngủ ra lô gia | Cửa kính trắng an toàn 2 lớp, khung nhôm sơn tĩnh điện. | Hệ Xingfa hoặc tương đương. | |
| 5 | Cửa ra sân phơi | Cửa kính trắng an toàn 2 lớp, khung nhôm sơn tĩnh điện | Hệ Xingfa hoặc tương đương. | |
| 6 | Hệ thống khóa cửa chính | Khóa điện tử: Face ID, vân tay, lòng bàn tay, mật khẩu, thẻ từ, khóa cơ, app. | Hafele/ Kassler hoặc tương đương. | |
CỬA SỔ |
||||
| 1 | Phòng ngủ | Cửa kính trắng an toàn 2 lớp, khung nhôm sơn tĩnh điện | Hệ Xingfa hoặc tương đương. | |
THIẾT BỊ KHÁC |
||||
| 1 | Tủ bếp | Tủ bếp trên và tủ bếp dưới bằng gỗ công nghiệp, ốp melamine, mặt bếp đá tự nhiên/nhân tạo. | Gỗ công nghiệp An Cường hoặc tương đương. | |
| 2 | Chậu rửa chén | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hafele/ Malloca/ Teka hoặc tương đương. | |
| 3 | Vòi rửa chén lạnh | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Hafele/ Malloca/ Teka hoặc tương đương. | |
| 4 | Hệ thống máy lạnh phòng khách, phòng ngủ. | Sử dụng dàn lạnh treo tường cục bộ. | Panasonic/Samsung/ LG hoặc tương đương | |
| 5 | Máy lọc nước | Đặt trong tủ bếp, lọc RO | A.O.Smith/ Unilever Purite hoặc tương đương. | |
| 6 | Hệ thống liên lạc nội bộ - intercom | Màn hình Video call chính tại sảnh, quầy tiếp tân có thể gọi video vào số điện thoại của chủ hộ đăng ký và ngược lại qua app. | Hikvision/ Commax hoặc tương đương. | |
| 7 | Hệ thống internet |
|
03 nhà cung cấp dịch vụ | |
PHÒNG VỆ SINH |
||||
| 1 | Chậu rửa Lavabo | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. | |
| 2 | Vòi cấp lạnh lavabo | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. | |
| 3 | Bồn cầu | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. | |
| 4 | Vòi tắm nóng lạnh, vòi sen WC chung | Bộ trộn sen tắm lắp nổi, Bộ thanh trượt, tay sen tắm với 3 chế độ phun (Rain, Jet, Massage) |
Grohe/Innoci hoặc tương đương. | |
| 5 | Vòi tắm nóng lạnh, vòi sen phòng WC Master | Bộ trộn sen tắm lắp âm tường, Bát sen và bộ thanh trượt, tay sen tắm với 3 chế độ phun (Rain, Jet, Massage) |
Grohe/Innoci hoặc tương đương. | |
| 6 | Gương soi | Kính tráng thủy có đèn led | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Vòi xịt nước | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Grohe/Innoci hoặc tương đương. | |
| 8 | Vách kính tắm phòng vệ sinh master | Khung hệ slime,vách kính cường lực dày 10 mm. | Việt nam hoặc tương đương. | |
| 9 | Vách kính tắm phòng vệ sinh chung | Vách kính cường lực dày 10 mm | Việt nam hoặc tương đương. | |
| 10 | Khung treo giấy vệ sinh | Inox 304 | Việt nam hoặc tương đương. | |
| 11 | Giá treo khăn | Inox 304 | Việt nam hoặc tương đương. | |
| 12 | Phễu thu sàn | Inox 304 | Việt nam hoặc tương đương. | |
THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN |
||||
| 1 | Ổ cắm điện | Phòng khách/Ăn/Bếp/Phòng ngủ/Sân phơi. | Siemens/Legrand hoặc tương đương. | |
| 2 | Ổ cắm USB, type C | Phòng khách. | Siemens/Legrand hoặc tương đương. | |
| 3 | Công tắc | Phòng khách/Ăn/Bếp/Phòng ngủ. | Siemens/Legrand hoặc tương đương. | |
| 4 | Đèn chiếu sáng | Phòng khách/Ăn/Bếp/Phòng ngủ/Phòng vệ sinh/Sân phơi/Logia. | Duhal/MPE hoặc tương đương. | |
| 5 | Dây điện | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Cadivi/Thịnh Phát hoặc tương đương. | |
| 6 | Điểm chờ cấp và thoát nước máy giặt | Sân phơi | Bình Minh/Tiền Phong hoặc tương đương. | |
| 7 | Ống cấp nước nóng | Phòng vệ sinh: cấp cho vòi sen tắm và lavabo. | Bình Minh/Tiền Phong hoặc tương đương. | |
| 8 | Ống cấp nước lạnh | Phòng vệ sinh/Sân phơi. | Bình Minh/Tiền Phong hoặc tương đương. | |
| 9 | Ống gas, dây nguồn, điều khiển, bảo ôn và ống nước ngưng cho máy ĐHKK | Phòng khách/Phòng ngủ | Việt Nam hoặc tương đương. | |
